Skip to main content

sương sương 

Sương Sương Is Another To Call Small
A:Hey Can I Get Some Cocaine?
B:What Amount?
A:Sương Sương
Related Words

tự sướng

1. (danh từ) một từ lóng trong cộng động mạng (đồng nghĩa với tiếng anh là selfie) chỉ việc tạo ra các tấm hình chân dung bằng cách tự dùng điện thoại hoặc máy ảnh để tự chụp lấy một bức ảnh của bản thân có kèm theo biểu cảm gương mặt hài hước để đăng lên các mạng xã hội như Facebook hoặc Instagram.

2. (động từ) đồng nghĩa với từ "khoe khoang" tận hưởng một việc làm mà mình đạt được với người khác mặc dù việc đó hoàn toàn bình thường với những người xung quanh.

3. (động từ) (ít đề cập) thủ dâm
1. Selfie - tự sướng
"Con nhỏ bạn tao nó chụp khoảng chục tấm hình tự sướng mỗi ngày."

2. "Ở đó mà tự sướng với thành tích của mày đi!"
tự sướng by Kuya_Kyle May 31, 2014
I did a suong down the stairs.
Suong by 12345yourmom October 21, 2009
You're sounce, man.
O my sounce! (instead of "O my god!")
suonce by dr Raul Duke December 23, 2004

sans sheriff 

Lawless use of fonts or typography, with no regard to aesthetics or legibility
I'm putting this CV straight in the bin. Written totally sans sheriff.
sans sheriff by Jamarley July 3, 2019

Breadhead 

Someone who is addicted to obtaining money and building wealth. A money addict and fanatic. Breadheads often work more than one full-time job, and some even participate in illicit activities to "obtain the bread".
A breadhead is like a crackhead, but for money instead of crack.
Breadhead by 🅱️ U S 3 4 8 March 30, 2022