Top definition
1. (danh từ) một từ lóng trong cộng động mạng (đồng nghĩa với tiếng anh là selfie) chỉ việc tạo ra các tấm hình chân dung bằng cách tự dùng điện thoại hoặc máy ảnh để tự chụp lấy một bức ảnh của bản thân có kèm theo biểu cảm gương mặt hài hước để đăng lên các mạng xã hội như Facebook hoặc Instagram.

2. (động từ) đồng nghĩa với từ "khoe khoang" tận hưởng một việc làm mà mình đạt được với người khác mặc dù việc đó hoàn toàn bình thường với những người xung quanh.

3. (động từ) (ít đề cập) thủ dâm
1. Selfie - tự sướng
"Con nhỏ bạn tao nó chụp khoảng chục tấm hình tự sướng mỗi ngày."

2. "Ở đó mà tự sướng với thành tích của mày đi!"
by Kuya_Kyle May 19, 2014
Get the merch
Get the tự sướng neck gaiter and mug.
Apr 22 Word of the Day
When you eat dirt for the first time and leave your family to build a shack in the woods
Bro since I got dirtpilled on Tuesday I have made sooo many worm friends and made them soo many little houses to get married in. Me? Lonely? No you’re the lonely one u lawn owning freak
via giphy
by ecogoth December 30, 2020
Get the mug
Get a dirtpilled mug for your grandma Zora.

Activity