Top definition
"Chiến" ngoài được dùng chức năng như một cụm tính từ và danh từ ám chỉ số lượng lớn về mặt tài chính ( Chiến tương đương với nhiều tiền), còn dùng như một động từ chỉ sự khích lệ giao dịch xảy ra trong hoàn cảnh người đưa ra quyết định đang băn khoăn có nên mua một vật gì đó đắt đỏ so với tài chính của họ. Điều này cũng bắt nguồn từ tính cách của đại gia Chiến ( một đại thiếu gia Hà Thành nổi tiếng giàu có nửa đầu thế kỉ XXI) với quan niệm của ông " Không có gì là đắt tiền", điển hình như 100 Triệu VNĐ ông chỉ cho là "bình thường". Tuy là người mạnh bạo trong chi tiêu nhưng ông lại khá nhún nhường trong quan hệ nam nữ, do đó ông thường bị thiệt thòi trong tình cảm trai gái, đặc biệt hay bị phụ nữ lừa để quan hệ tình dục. Cũng từ đó, một nghĩa phổ biến hơn của từ "Chiến", được dùng như một động từ, mang nghĩa là quan hệ tình dục nam nữ hoặc một hành động CÓ THỂ sẽ dẫn đến kết quả là quan hệ tình dục nam nữ hoặc có liên quan đến tình dục nam nữ.
Chiến đi, đắn đo làm gì, không đắt đâu = Mua đi, đắn đo làm gì, không đắt đâu.

Kìa, em ấy bật đèn xanh rồi, chiến đi = Kìa, em ấy bật đèn xanh rồi, đến với em ấy đi/ quan hệ với em ấy đi/ tán tnh em ấy đi.
by Karaoke0_0 November 20, 2014
Get the mug
Get a Chiến mug for your boyfriend Manafort.
2
Một đơn vị tiền tệ được đặt theo tên một đại gia đất Hà Thành nửa đầu thế kỷ XXI, còn có tên gọi khác là Chiến Tn, Chiến Tiền nhiều hay Chiến Tiết Canh. Tài sản của ông nhiều đến nỗi khi dùng các từ chỉ tiền hay tài sản, vật dụng có giá trị khó đo đạc hoặc khó diễn đạt được bằng con số ngắn gọn khi nói và viết, người ta dùng tên ông, hoặc để thay thế cho đơn vị tiền tệ là 1 tỷ '''Việt Nam Đồng'''. Hoặc có thể dùng để thay cho các tính từ chỉ sự giàu có, sung túc khác.
Cái đồng hồ Cartier kia đẹp mà giá Chiến quá :(
by foggyflute October 23, 2014
Get the mug
Get a Chiến mug for your buddy Vivek.