Skip to main content

Chigger

A little flea-like creatue that like to hang out in woods and then when you are least expecting it, jump up and bite you all over.
Person 1: Sits on a stump
Person 2: DONT SIT THERE! THAT STUMP IS FAMOUS FOR IT'S CHIGGER INFESTATIONS!
by Rats McGee July 20, 2008
mugGet the Chigger mug.

chigger

A small, red, parasitic insect that can cause much irritation, especially when it sets up home in your private area.

The politically correct name for a chigger is "chegro," though there is a movement in some quarters for them to be called "red parasitic Americans."
Johnny: "Damn, these chiggers are driving me nuts. My yard is filled with them."

Fred: "Chegros."

Johnny: "Huh??"

Fred: "The correct name is 'chegro.' You should have said, 'these chegros are driving me nuts.'"

Johnny: Hey Fred, come take a walk through my back yard with me."
by skahtboi June 22, 2011
mugGet the chigger mug.
Related Words

chigger

A chinnese thinking or wanting to be black or "gangster" due to a big influence of Hip Hop and ghetto based music.
similar to a wigger
Boy 1: where's hyun sun?
Boy 2: He's turned into a chigger and is 'chilling' at the video game store with his new 'homies'.
by ashz0r January 10, 2006
mugGet the chigger mug.

chigger

A person that is chinese/asian and black.
That faggot Khang is such a chigger
by Ken Vo April 14, 2008
mugGet the chigger mug.

Chigg

A word that can describe any person, place, thing or feeling. Like a noun only cooler.
Person 1: Dude, did you see that concert last night?
Person 2: Hell, yeah man it was chigg
by TheBossOfWorlds November 21, 2010
mugGet the Chigg mug.

Chiến

"Chiến" ngoài được dùng chức năng như một cụm tính từ và danh từ ám chỉ số lượng lớn về mặt tài chính ( Chiến tương đương với nhiều tiền), còn dùng như một động từ chỉ sự khích lệ giao dịch xảy ra trong hoàn cảnh người đưa ra quyết định đang băn khoăn có nên mua một vật gì đó đắt đỏ so với tài chính của họ. Điều này cũng bắt nguồn từ tính cách của đại gia Chiến ( một đại thiếu gia Hà Thành nổi tiếng giàu có nửa đầu thế kỉ XXI) với quan niệm của ông " Không có gì là đắt tiền", điển hình như 100 Triệu VNĐ ông chỉ cho là "bình thường". Tuy là người mạnh bạo trong chi tiêu nhưng ông lại khá nhún nhường trong quan hệ nam nữ, do đó ông thường bị thiệt thòi trong tình cảm trai gái, đặc biệt hay bị phụ nữ lừa để quan hệ tình dục. Cũng từ đó, một nghĩa phổ biến hơn của từ "Chiến", được dùng như một động từ, mang nghĩa là quan hệ tình dục nam nữ hoặc một hành động CÓ THỂ sẽ dẫn đến kết quả là quan hệ tình dục nam nữ hoặc có liên quan đến tình dục nam nữ.
Chiến đi, đắn đo làm gì, không đắt đâu = Mua đi, đắn đo làm gì, không đắt đâu.

Kìa, em ấy bật đèn xanh rồi, chiến đi = Kìa, em ấy bật đèn xanh rồi, đến với em ấy đi/ quan hệ với em ấy đi/ tán tỉnh em ấy đi.
by Karaoke0_0 November 20, 2014
mugGet the Chiến mug.

chig

The powers of Asian and African persuasion combined to form Tiger
Woods, a real chig.
by Charper October 27, 2003
mugGet the chig mug.

Share this definition

Sign in to vote

We'll email you a link to sign in instantly.

Or

Check your email

We sent a link to

Open your email