Skip to main content

chien

french for bitch...pure and simple
M: Chien!!!!
P: Wow don't you have anything else better to do than look up fucking cuss words in french??? why the hell don't you just play runescape you nerd.
by frenchbastard December 26, 2005
mugGet the chien mug.

chien

by Anonymous May 28, 2003
mugGet the chien mug.
Related Words

chien

an ugly bitch who wants to be popular
a conceited dumbass
also a whore
by lalalala2004 January 6, 2004
mugGet the chien mug.

chien

That man is such a chien, he probably has a micropenis
by derpididoodah January 30, 2019
mugGet the chien mug.

Chien

by Damn moment January 12, 2021
mugGet the Chien mug.

Chien

Term used to describe an incredibly sexy man with a gorgeous face.
Great in bed despite his micropenis
Mad sublic
That guy is a chien, because he's suave and has a great personality!!
by Veryhotdad February 5, 2023
mugGet the Chien mug.

Chiến

"Chiến" ngoài được dùng chức năng như một cụm tính từ và danh từ ám chỉ số lượng lớn về mặt tài chính ( Chiến tương đương với nhiều tiền), còn dùng như một động từ chỉ sự khích lệ giao dịch xảy ra trong hoàn cảnh người đưa ra quyết định đang băn khoăn có nên mua một vật gì đó đắt đỏ so với tài chính của họ. Điều này cũng bắt nguồn từ tính cách của đại gia Chiến ( một đại thiếu gia Hà Thành nổi tiếng giàu có nửa đầu thế kỉ XXI) với quan niệm của ông " Không có gì là đắt tiền", điển hình như 100 Triệu VNĐ ông chỉ cho là "bình thường". Tuy là người mạnh bạo trong chi tiêu nhưng ông lại khá nhún nhường trong quan hệ nam nữ, do đó ông thường bị thiệt thòi trong tình cảm trai gái, đặc biệt hay bị phụ nữ lừa để quan hệ tình dục. Cũng từ đó, một nghĩa phổ biến hơn của từ "Chiến", được dùng như một động từ, mang nghĩa là quan hệ tình dục nam nữ hoặc một hành động CÓ THỂ sẽ dẫn đến kết quả là quan hệ tình dục nam nữ hoặc có liên quan đến tình dục nam nữ.
Chiến đi, đắn đo làm gì, không đắt đâu = Mua đi, đắn đo làm gì, không đắt đâu.

Kìa, em ấy bật đèn xanh rồi, chiến đi = Kìa, em ấy bật đèn xanh rồi, đến với em ấy đi/ quan hệ với em ấy đi/ tán tỉnh em ấy đi.
by Karaoke0_0 November 20, 2014
mugGet the Chiến mug.

Share this definition

Sign in to vote

We'll email you a link to sign in instantly.

Or

Check your email

We sent a link to

Open your email